rậm rì

  1. Nói những cây thấp mọc chen khít với nhau: Bờ bụi rậm rì.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "rậm rì"

rậm rì
Bờ bụi rậm rì mọc chen chúc bên bờ sông.